SỞ NỘI VỤ KIÊN GIANG TUYỂN DỤNG

MỤC LỤC VĂN BẢN
*

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: 38/KH-UBND

Kiên Giang, ngày 10 tháng 3 năm 2020

KẾ HOẠCH

TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC NĂM 2020

Căn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lýcông chức;

Căn cứ Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyểndụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thựchiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước,đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi,bổ sung quy định về tuyển dụng côngchức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chứcvà thực hiện chế độ hợp đồng một số công việc trong cơ quan hành chính nhà nước,đơn vị sự nghiệp;

Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng Kếhoạch tuyển dụng công chức năm 2020 như sau:

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1.

Bạn đang xem: Sở Nội Vụ Kiên Giang Tuyển Dụng

Nhằm bổsung, xây dựng đội ngũ công chức đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ công vụ ở các cơ quanhành chính cấp tỉnh, cấp huyện theo chỉ tiêu biên chế được giao và đảm bảo yêucầu về tiêu chuẩn ngạch công chức.

2. Việctuyển dụng công chức phải căn cứ vào vị trí việc làm, bảođảm nguyên tắc cạnh tranh, công khai, khách quan, công bằng, dân chủ và đúngquy định pháp luật.

II. ĐIỀU KIỆN ĐĂNGKÝ DỰ TUYỂN VÀ PHƯƠNG THỨC TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC

1. Điều kiện đăngký dự tuyển:

a) Người đăng ký dự tuyển phải có đủcác điều kiện sau đây không phân biệt dân tộc, nam nữ, thành phần xã hội, tínngưỡng, tôn giáo được đăng ký dự tuyển:

- Có một quốc tịch là quốc tịch ViệtNam;

- Đủ 18 tuổi trở lên;

- Có đơn dự tuyển (nay gọi là Phiếu đăngký dự tuyển); có lý lịch rõ ràng;

- Có văn bằng, chứng chỉ phù hợp nhucầu tuyển dụng;

- Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt;

- Đủ sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ;

- Các điều kiện khác theo yêu cầu củavị trí dự tuyển.

b) Những người sau đây không được đăngký dự tuyển:

- Không cư trú tại Việt Nam;

- Mất hoặc bị hạn chế năng lực hànhvi dân sự;

- Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự;đang chấp hành hoặc đã chấp hành xong bản án, quyết định về hình sự của Tòa án màchưa được xóa án tích; đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sởchữa bệnh, cơ sở giáo dục.

2. Hồ sơ dự tuyển:

a) Hồ sơ đăng ký dự tuyển:

- Phiếu đăng ký dự tuyển theo mẫu tại phụ lục banhành kèm theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP của Chính phủ;

- Ba (03) phong bì ghi rõ địa chỉliên lạc, dán tem và 03 ảnh 3x4 ghi rõ họ và tên.

Hồ sơ đăng ký dự tuyển được đựngtrong túi hồ sơ kích thước 250 x 340 x 5 mm.

b) Hồ sơ được hoàn thiện sau khi có kếtquả trúng tuyển:

- Bản sơ yếu lý lịch tự thuật có xácnhận của cơ quan có thẩm quyền trong thời hạn 30 ngày,tính đến ngày có thông báo hoàn thiện hồ sơ trúng tuyển của cơ quan có thẩm quyềntuyển dụng;

- Bản sao giấy khai sinh;

- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ vàkết quả học tập theo yêu cầu của vị trí dự tuyển được cơ quan có thẩm quyền chứngthực. Đồng thời xuất trình bản chính các văn bằng, chứng chỉ và kết quả học tậpnêu trên để kiếm chứng;

- Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quany tế có thẩm quyền cấp trong thời hạn 30 ngày, tính đếnngày có thông báo hoàn thiện hồ sơ trúng tuyển của cơ quancó thẩm quyền tuyển dụng;

- Văn bản minh chứng thuộc đối tượngưu tiên trong tuyển dụng công chức (nếu có) được cơ quan có thẩm quyền chứng thực;

- Phiếu lý lịch tư pháp do cơ quan cóthẩm quyền cấp.

3. Phương thức,chỉ tiêu tuyển dụng:

a) Phương thức tuyển dụng: Thi tuyển.

b) Chỉ tiêu cần tuyển: 56 chỉ tiêu.

(Đính kèm bảng nhu cầu tuyển dụng công chức)

4. Ưu tiên trongthi tuyển công chức:

a) Đối tượng và điểm ưu tiên:

- Anh hùng Lực lượng vũ trang, Anh hùng Lao động, thương binh, người hưởng chính sách như thươngbinh, thương binh loại B: Được cộng 7,5 điểm vào kết quảđiểm thi tại vòng 2;

- Người dân tộc thiểu số, sĩ quanquân đội, sĩ quan công an, quân nhân chuyên nghiệp, người làm công tác cơ yếuchuyển ngành, con liệt sĩ, con thương binh, con bệnh binh, con của người hưởngchính sách như thương binh, con của thương binh loại B, con của người hoạt độngcách mạng trước tổng khởi nghĩa (từ ngày 19 tháng 8 năm 1945 trở về trước), conđẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, con Anh hùng Lựclượng vũ trang, con Anh hùng Lao động: Được cộng 5 điểm vào kết quả điểm thi tạivòng 2;

- Người hoàn thành nghĩa vụ quân sự,nghĩa vụ phục vụ có thời hạn trong lực lượng công an nhân dân, đội viên thanhniên xung phong, đội viên trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nôngthôn, miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn thành nhiệm vụ: Được cộng 2,5 điểmvào kết quả điểm thi tại vòng 2;

b) Trường hợp người dự thi thuộc nhiềudiện ưu tiên nêu trên thì chỉ được cộng điểm ưu tiên cao nhất vào kết quả điểmthi tại vòng 2.

III. THỜI GIAN TỔCHỨC THI VÀ LỆ PHÍ THI

1. Thời gian tổchức kỳ thi và địa điểm thi:

a) Thời gian tổ chức kỳ thi: Dự kiếntổ chức kỳ thi trong quý II năm 2020. Thời gian cụ thể sẽ thông báo sau.

b) Địa điểm ôn thi và thi: Tại TrườngCao đẳng Kiên Giang, số 217 đường Chu Văn An, phường An Hòa, thành phố RạchGiá, tỉnh Kiên Giang.

2. Lệ phí dựtuyển: Thực hiện theoThông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy địnhmức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch,thăng hạng công chức, viên chức.

IV. NỘI DUNG, HÌNHTHỨC VÀ THỜI GIAN THI

1. Nội dung,hình thức và thời gian thi:

Thi tuyển công chức được thực hiệntheo 2 vòng thi như sau:

a) Vòng 1: Thi trắc nghiệm trên máyvi tính, gồm 2 phần thi:

- Phần I: Kiến thức chung 60 câu hỏivề hệ thống chính trị, tổ chức bộ máy Đảng, Nhà nước, các tổ chức chính trị - xã hội; quản lý hành chính nhà nước; công chức, công vụ;chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về ngành,lĩnh vực tuyển dụng; chức trách, nhiệm vụ của công chức theo yêu cầu của vị tríviệc làm dự tuyển. Thời gian thi 60 phút.

- Phần II: Ngoại ngữ 30 câu hỏi tiếngAnh. Đối với vị trí việc làm yêu cầu chuyên môn là ngoại ngữ thì người dự tuyển không phải thi ngoại ngữ tại vòng 1. Thời gian thi 30 phút.

Kết quả thi vòng 1 được xác định theosố câu trả lời đúng cho từng phần thi, nếu trả lời đúng từ50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự tuyểnđược thi tiếp vòng 2 và không thực hiện việc phúc khảo đối với kết quả thi vòng 1 trên máy vi tính.

b) Vòng 2: Thi viết môn nghiệp vụchuyên ngành:

- Nội dung: Kiến thức, năng lực, kỹnăng thực thi công vụ của người dự tuyển công chức theoyêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển dụng.

- Thời gian thi 180 phút.

2. Miễn thi ngoạingữ:

Miễn phần thi ngoại ngữ (vòng 1) đốivới các trường hợp sau:

a) Có bằng tốt nghiệp đại học, sau đạihọc về ngoại ngữ.

b) Có bằng tốt nghiệp đại học, sau đạihọc ở nước ngoài hoặc tốt nghiệp đại học, sau đại học tại cơ sở đào tạo bằng tiếngnước ngoài ở Việt Nam.

c) Người dự tuyểnvào công chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số là ngườidân tộc thiểu số hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số được cấp có thẩm quyền công nhận.

3. Xác định ngườitrúng tuyển:

a) Người trúng tuyển trong kỳ thi tuyểncông chức phải có đủ các điều kiện sau đây:

- Có kết quả điểm thi tại vòng 2 đạttừ 50 điểm trở lên;

- Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưutiên (nếu có) cao hơn lấy theo thứ tự từ cao xuống thấp trong phạm vi chỉ tiêuđược tuyển dụng của từng vị trí việc làm.

b) Trường hợp cótừ 02 người trở lên có kết quả điểm thi vòng 2 cộng với điểm ưu tiên (nếu có) bằngnhau ở chỉ tiêu cuối cùng cần tuyển dụng thì người có kết quả điểm thi vòng 2cao hơn là người trúng tuyển; nếu vẫn không xác định được thì Chủ tịch Ủy bannhân dân tỉnh quyết định người trúng tuyển.

c) Người không trúng tuyển trong kỳthi tuyển công chức không được bảo lưu kết quả cho các kỳthi tuyển lần sau.

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Ủy ban nhândân tỉnh:

a) Ban hành Kế hoạchtuyển dụng công chức.

b) Quyết định thành lập Hội đồng thituyển công chức, Ban giám sát kỳ thi tuyển công chức năm 2020.

c) Quyết định tổ chức kỳ thi tuyển công chức năm 2020.

d) Phê duyệt danh sách thí sinh đủ điềukiện, tiêu chuẩn dự thi và công nhận kết quả kỳ thi tuyển công chức.

đ) Quyết định hủy bỏ kết quả trúngtuyển đối với trường hợp vi phạm quy định pháp luật về tuyểndụng công chức và công nhận kết quả trúng tuyển đối với người dự tuyển có kếtquả thấp hơn liền kề so với kết quả tuyển dụng của người trúng tuyển đã bị hủybỏ kết quả trúng tuyển.

2. Hội đồng thituyển công chức:

a) Hội đồng thi tuyển công chức gồm07 thành viên:

- Chủ tịch Hội đồng: Phó Chủ tịch Ủyban nhân dân tỉnh.

- Phó Chủ tịch Hội đồng: Giám đốc SởNội vụ.

- Ủy viên Hội đồng:

+ Phó Giám đốc Sở Nội vụ.

+ Lãnh đạo Trường Cao đẳng KiênGiang.

Xem thêm: Các Món Ăn Đà Nẵng "Gây Thương Nhớ" Nhất Định Phải Thử, Xuýt Xoa Với 35 Món Ăn Đà Nẵng Không Thể Bỏ Qua

+ Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dântỉnh.

+ Lãnh đạo Phòng An ninh chính trị nộibộ, Công an tỉnh.

+ Trưởng Phòng Tổ chức công chức, viên chức, Sở Nội vụ kiêm thư ký Hội đồng.

b) Quyết định thành lập các Ban giúpviệc cho Hội đồng gồm: Ban đề thi, Ban coi thi, Ban phách, Ban chấm thi, Ban chấmphúc khảo (nếu có), Tổ giúp việc, Tổ sao in đề thi và các bộ phận khác có liênquan theo quy định pháp luật.

c) Phân công trách nhiệm, nhiệm vụ cụthể cho từng thành viên Hội đồng thi.

3. Sở Nội vụ:

a) Là cơ quan thường trực của Hội đồngthi tuyển công chức; chủ trì, phối hợp với các cơ quan cóliên quan tổ chức, thực hiện Kế hoạch này.

b) Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh ban hànhthông báo tuyển dụng công chức đảm bảo các nội dung quy định và đăng tải trên mộttrong các phương tiện thông tin đại chúng là báo in, báo điện tử, báo nói, báohình; đồng thời đăng tải trên trang điện tử; niêm yết công khai tại trụ sở làmviệc về danh sách thí sinh đủ điều kiện, tiêu chuẩn dự thi sau khi được phê duyệt.

c) Tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dântỉnh quyết định thành lập Hội đồng thi, Ban giám sát kỳ thi, quyết định tổ chứckỳ thi tuyển công chức.

d) Tiếp nhận hồ sơ đăng ký dự tuyểnkhi cơ quan, đơn vị đăng ký tuyển dụng không tiếp nhận. Sau đó, tổng hợp, báocáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc cơ quan, đơn vị không tiếp nhận hồ sơđối với trường hợp mà người dự tuyển đủ điều kiện, tiêuchuẩn, trình độ, chuyên môn đúng với vị trí cần tuyển củacơ quan, đơn vị.

đ) Phối hợp TrườngĐại học Nội vụ Hà Nội phân hiệu tại Thành phố Hồ Chí Minh hoặc Phân viện Học việnHành chính Quốc gia tại Thành phố Hồ Chí Minh xây dựng ngân hàng đề thi trắcnghiệm môn kiến thức chung, bộ đề thi viết môn nghiệp vụ chuyên ngành ứng với từngvị trí việc làm đăng ký dự tuyển và phụ trách hướng dẫn ôn thi.

e) Phối hợp TrườngCao đẳng Kiên Giang xây dựng ngân hàng đề thi trắc nghiệm môn ngoại ngữ (tiếngAnh).

g) Tham mưu Hội đồng thi tuyển côngchức một số nội dung sau:

- Tổng hợp hồ sơ đăng ký dự tuyển, báo cáo Hội đồng thi trước khi trình Chủ tịchỦy ban nhân dân tỉnh quyết định danh sách thí sinh đủ điều kiện, tiêu chuẩn dựthi.

- Thông báo triệu tập thí sinh dựthi.

- Thành lập các Ban giúp việc gồm:Ban đề thi, Ban coi thi, Ban phách, Ban chấm thi, Ban chấm phúc khảo (nếu có),Tổ giúp việc, Tổ sao in đề thi và các bộ phận khác có liên quan theo quy địnhpháp luật.

- Quyết định phân công trách nhiệm,nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên Hội đồng thi.

- Thông báo điểm thi và nhận đơn phúckhảo (nếu có).

- Tổng hợp, báocáo Hội đồng thi về kết quả thi trước khi trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnhcông nhận kết quả kỳ thi tuyển công chức năm 2020. Thông báo kết quả trúng tuyển đến thí sinh dự tuyển theo quy định.

- Phối hợp TrườngCao đẳng Sư phạm Kiên Giang chuẩn bị địa điểm cách ly thành viên xây dựng đềthi.

- Phối hợp vớicác cơ quan, đơn vị và các Ban giúp việc Hội đồng để tổ chức tốt kỳ thi; tổ chứcchấm thi, chấm phúc khảo theo quy định.

- Thực hiện một số nội dung khác cóliên quan đến kỳ thi tuyển công chức năm 2020.

4. Trường Cao đẳngKiên Giang:

a) Phối hợp vớiSở Nội vụ trong công tác xây dựng ngân hàng đề thi trắc nghiệm môn ngoại ngữ(tiếng Anh) đảm bảo theo tiêu chuẩn ngạch công chức dự thi và phân công giảngviên hướng dẫn ôn thi. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh vềtính bảo mật của ngân hàng đề thi.

b) Cử công chức, viên chức tham gia Hộiđồng thi, Ban coi thi, Ban đề thi, tổ phục vụ kỳ thi khi có yêu cầu.

c) Chuẩn bị cơ sở vật chất; bố trímáy vi tính, phòng thi và ôn thi; làm chương trình và trang trí Hội trường đểkhai mạc kỳ thi.

5. Trường Cao đẳngSư phạm Kiên Giang:

a) Cử nhân viên tham gia tổ phục vụ kỳ thi khi có yêu cầu.

b) Chuẩn bị tốt địa điểm, khu vực đểcách ly thành viên tham gia xây dựng đề thi.

6. Công an tỉnh:

a) Cử lãnh đạo Phòng An ninh chính trịnội bộ tham gia Hội đồng thi tuyển công chức.

b) Cử cán bộ Phòng An ninh chính trịnội bộ tham gia Ban giám sát kỳ thi tuyển công chức khi có yêu cầu và bố trí lựclượng bảo vệ an ninh trật tự tại địa điểm cách ly và tại Hội đồng thi tuyểncông chức.

7. Các sở, ban,ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện:

a) Tiếp nhận hồ sơ đăng ký dự tuyểntheo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Mục 2 Kế hoạch này đối với người có nhu cầuđăng ký dự tuyển vào vị trí thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan, đơn vị mình,đảm bảo điều kiện, tiêu chuẩn theo bảng nhu cầu đăng ký dự tuyển.

b) Không giới hạn số lượng nhận hồ sơđăng ký dự tuyển nhằm đảm bảo tính cạnh tranh trong tuyển dụng theo quy định.

c) Niêm yết công khai tại trụ sở làmviệc và đăng tải trên trang điện tử hoặc cổng thông tin điện tử về thông báotuyển dụng công chức. Bố trí địa điểm, nơi tiếp nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển, sốđiện thoại di động hoặc điện thoại cố định của bộ phận tiếp nhận hồ sơ đăng kýdự tuyển.

d) Tổng hợp hồ sơ đăng ký dự tuyển vàdanh sách thí sinh đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo vị trí đăng ký dự tuyển và lập văn bản gửi về Sở Nội vụ sau khi kết thúcthời gian nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển.

đ) Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủyban nhân dân tỉnh về việc không tiếp nhận hồ sơ đăng ký dựtuyển đối với người dự tuyển đủ điềukiện, tiêu chuẩn, trình độ, chuyên môn đúng với vị trí cầntuyển của cơ quan, đơn vị.

e) Đảm bảo lộ trình tinh giản biên chếkhi thực hiện tuyển dụng công chức theo quy định.

Trong quá trình tổ chức thực hiện Kếhoạch này, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị và địa phươngkịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) để được hướng dẫn giảiquyết./.

Nơi nhận: - CT và các PCT. UBND tỉnh; - Ban Tổ chức Tỉnh ủy; - Sở Nội vụ (4b); - Các sở, ban, ngành tỉnh; - Phòng An ninh chính trị nội bộ, CAT; - Trường Cao đẳng Kiên Giang; - Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang; - UBND các huyện, thành phố; - LĐVP, P. NCPC; - Lưu: VT, ntden.

CHỦ TỊCH Phạm Vũ Hồng

BẢNG NHU CẦU TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC NĂM 2020

(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 38/KH-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

STT

Đơn vị/các phòng, ban, cần tuyển dụng

Biên chế được giao

Biên chế hiện có

Nhu cầu cần tuyển dụng

Ghi chú

Số lượng

Vị trí việc làm

Ngạch

Trình độ chuyên môn

Ngoại ngữ

Tin học

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

I. Sở Văn hóa và Thể thao

39

36

3

1

Văn phòng Sở

8

6

1

Hành chính tổng hợp

01.003

Đại học: Hành chính; Quản lý văn hóa; Thể dục thể thao; Giáo dục thể chất

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

1

Công nghệ thông tin

01.003

Đại học Công nghệ thông tin

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

2

Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình

5

4

1

Quản lý về gia đình

01.003

Đại học Quản lý văn hóa

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

II. Sở Ngoại vụ

24

21

2

1

Phòng Hợp tác quốc tế

4

3

1

Phiên dịch kiêm lễ tân đối ngoại

01.003

Đại học ngôn ngữ Văn hóa Khmer

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

2

Phòng Lãnh sự

5

4

1

Công tác lãnh sự

01.003

Đại học Luật

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chúng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

III. Sở Giáo dục và Đào tạo

54

50

2

1

Phòng Kế hoạch - Tài chính

9

7

2

Kế toán

01.003

Đại học Tài chính

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

IV. Sở Công Thương

42

38

2

1

Phòng Quản lý công nghiệp

12

9

1

Quản lý về khuyến công

01.003

Đại học trở lên: Quản lý công nghiệp; Công nghệ sản xuất

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

2

Phòng Quản lý thương mại

12

9

1

Quản lý thương mại - dịch vụ

01.003

Đại học trở lên: Quản trị kinh doanh; Quản lý kinh tế; Luật kinh tế

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

V. Sở Tài chính

74

69

3

1

Văn phòng

14

13

1

Hành chính tổng hợp

01.003

Đại học trở lên: Kế toán; Kiểm toán; Tài chính công

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

2

Phòng Quản lý ngân sách

12

11

1

Quản lý ngân sách

01.003

Đại học trở lên: Tài chính kế toán; Tài chính ngân hàng; Kế toán; Kiểm toán; Kế toán tổng hợp; Tài chính nhà nước; Tài chính công

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

3

Phòng Tài chính Đầu tư

9

8

1

Quản lý dự án đầu tư

01.003

Đại học trở lên: Tài chính kế toán; Đầu tư tài chính

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

VI. Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc

31

30

1

1

Phòng Kế hoạch tổng hợp

4

3

1

Quản lý quy hoạch và xây dựng

01.003

Đại học Xây dựng cầu đường

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

VII. Thành phố Rạch Giá

98

89

1

1

Văn phòng HĐND-UBND

24

22

1

Hành chính một cửa

01.003

Đại học: Quản lý hành chính; Luật

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

VIII. Huyện Phú Quốc

108

92

8

1

Văn phòng HĐND và UBND

21

18

1

Chuyên trách giúp Hội đồng nhân dân

01.003

Đại học: Luật; Luật Kinh tế; Quản lý nhà nước

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

1

Công nghệ thông tin

01.003

Đại học: Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng; Công nghệ phần mềm; Điện tử - Viễn thông; Mạng máy tính

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

2

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

8

7

1

Phòng chống tệ nạn xã hội

01.003

Đại học: Luật; Xã hội học

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

3

Thanh tra huyện

9

8

1

Giải quyết khiếu nại, tố cáo

01.003

Đại học: Luật; Luật Kinh tế

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

4

Phòng Văn hóa và Thông tin

7

5

1

Quản lý văn hóa thông tin cơ sở

01.003

Đại học Văn hóa

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

5

Phòng Tài chính - Kế hoạch

11

10

1

Quản lý Kế hoạch và Đầu tư

01.003

Đại học: Dân dụng và công nghiệp; Xây dựng; Kinh tế học; Luật Kinh tế; Tài chính ngân hàng; Kế toán; Kế toán kiểm toán

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

6

Phòng Kinh tế

8

7

1

Quản lý về Khoa học công nghệ kiêm Quản lý về lâm nghiệp, theo dõi xây dựng nông thôn mới

01.003

Đại học Nuôi trồng thủy sản

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

7

Phòng Nội vụ

10

9

1

Quản lý Tổ chức - biên chế và hội

01.003

Đai học Quản lý nhà nước

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

IX. Huyện Kiên Hải

60

55

4

1

Văn phòng HĐND-UBND

17

16

1

Công nghệ thông tin

01.003

Đại học: Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng; Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

2

Phòng Kinh tế hạ tầng - Tài nguyên và Môi trường

5

4

1

Quản lý đất đai kiêm Giải quyết khiếu nại, tố cáo; Quản lý tài nguyên nước, khoáng sản; Quản lý môi trường

01.003

Đại học Quản lý đất đai

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

3

Phòng Tài chính - Kế hoạch

7

6

1

Quản lý Tài chính - Ngân sách

01.003

Đại học: Tài chính - Kế toán; Kế toán

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

4

Phòng Văn hóa và Thông tin

3

2

1

Quản lý văn hóa thông tin cơ sở kiêm Quản lý văn hóa và gia đình; Quản lý thể dục, thể thao và du lịch; Quản lý thông tin - truyền thông

01.003

Đại học: Luật; Văn hóa; Du lịch

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

X. Huyện Vĩnh Thuận

84

83

1

1

Văn phòng HĐND-UBND

22

21

1

Văn thư - lưu trữ

01.003

Đại học Lưu trữ học - Quản trị văn phòng

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

XI. Huyện An Biên

85

79

2

1

Phòng Tài nguyên và Môi trường

5

3

1

Quản lý môi trường

01.003

Đại học Quản lý tài nguyên và môi trường

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

2

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

7

6

1

Quản lý xây dựng

01.003

Đại học Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

XII. Huyện Kiên Lương

87

81

4

1

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

7

6

1

Theo dõi bình đẳng giới và giảm nghèo bền vững

01.004

Cao đẳng: Luật; Kế toán

Chứng chỉ A hoặc A1 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

2

Phòng Tài nguyên và Môi trường

7

5

1

Quản lý về môi trường khoáng sản - tài nguyên nước

01.003

Đại học trở lên: Quản lý tài nguyên và môi trường; Kỹ thuật môi trường

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

3

Phòng Quản lý đô thị

6

5

1

Quản lý xây dựng

01.003

Đại học: Kiến trúc; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Giao thông (cầu đường bộ); Cấp thoát nước, đô thị

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

4

Phòng Kinh tế

8

7

1

Quản lý về trồng trọt (bảo vệ thực vật) kiêm Quản lý về thủy lợi (đê điều phòng chống lụt bão)

01.003

Đại học: Kỹ thuật điện; Quản lý hành chính

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

XIII. Huyện Giồng Riềng

91

84

7

1

Văn phòng HĐND-UBND

24

22

1

Hành chính tổng hợp

01.003

Đại học Hành chính trở lên

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

1

Hành chính một cửa

01.003

Đại học Hành chính trở lên

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

2

Phòng Tài chính - Kế hoạch

8

7

1

Quản lý kinh tế tập thể và tư nhân

01.003

Đại học Kế toán

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

3

Phòng Tài nguyên và Môi trường

6

5

1

Quản lý đất đai

01.003

Đại học Quản lý đất đai

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

4

Thanh tra huyện

6

5

1

Thanh tra

01.003

Đai học trở lên: Tài chính; Kế toán

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

5

Phòng Văn hóa - Thông tin

5

4

1

Quản lý thông tin - truyền thông

01.003

Đai học Quản lý hành chính

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

6

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

7

6

1

Quản lý xây dựng

01.003

Đại học Kỹ thuật công trình (Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

XIV. Thành phố Hà Tiên

85

73

5

1

Văn phòng HĐND-UBND

20

15

1

Hành chính tổng hợp

01.003

Thạc sĩ: Môi trường; Công nghệ sinh học

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

1

Công nghệ thông tin (kiêm Hành chính một cửa; Kiểm soát thủ tục hành chính; Tiếp nhận và xử lý đơn thư; Quản trị công sở)

01.003

Đại học Công nghệ thông tin trở lên

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

1

Quản lý an toàn thực phẩm (kiêm Quản lý dược, mỹ phẩm; Quản lý dân số kế hoạch hóa gia đình)

01.003

Thạc sĩ Công nghệ thực phẩm

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

2

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

6

5

1

Quản lý về lao động, việc làm và dạy nghề (kiêm phòng, chống tệ nạn và xã hội)

01.003

Đại học trở lên: Luật; Văn hóa; Xã hội; Hành chính

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

3

Phòng Quản lý đô thị

7

6

1

Quản lý xây dựng

01.003

Đại học trở lên: Xây dựng

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

XV. Huyện U Minh Thượng

85

77

2

1

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

8

7

1

Quản lý thủy sản kiêm quản lý về an toàn nông sản

01.003

Đại học Thủy sản

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

2

Phòng Tài nguyên và Môi trường

6

5

1

Quản lý môi trường kiêm quản lý tài nguyên nước, khoáng sản

01.003

Đại học: Quản lý môi trường; Khoa học môi trường

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

XVI. Huyện Hòn Đất

94

87

5

1

Văn phòng HĐND-UBND

20

15

1

Tiếp công dân kiêm tiếp nhận và xử lý đơn thư

01.003

Đại học trở lên: Chính trị; Hành chính; Luật; Kinh tế, Văn hóa; Xã hội; Quản trị nhân sự

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

1

Văn thư

01.004

Cao đẳng trở lên: Hành chính; Văn thư; Lưu trữ

Chứng chỉ A hoặc A1 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

1

Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm kiêm Quản lý dân số, Kế hoạch hóa gia đình, Quản lý bảo hiểm y tế

01.003

Đại học trở lên: Dược; Luật; Y tế công cộng; Y tế dự phòng; Điều dưỡng; Công nghệ thực phẩm

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

1

Thủ quỹ

01.003

Đại học trở lên: Tài chính, Kế toán

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

2

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

7

5

1

Theo dõi bình đẳng giới và giảm nghèo bền vững kiêm thủ quỹ

01.003

Đại học trở lên: Luật; Quản trị hành chính; Kế toán; Tài chính; Quản lý kinh tế; Bảo trợ xã hội; Công nghệ thông tin

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

XVII. Huyện An Minh

82

74

3

1

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

7

6

1

Kế toán

01.003

Đại học Kế toán

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

2

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

8

6

2

Quản lý giao thông vận tải

01.003

Đại học: Xây dựng; Xây dựng và công trình

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

Quản lý xây dựng

01.003

Đại học Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

XVIII. Huyện Gò Quao

85

83

1

1

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

8

7

1

Quản lý xây dựng

01.003

Đại học Xây dựng

Chứng chỉ B hoặc A2 trở lên

Chứng chỉ A hoặc ƯDCNTTCB

Tổng cộng

56

Ghi chú: